2 包裹里有几本书和一些小礼物。 🔊 Bāoguǒ lǐ yǒu jǐ běn shū hé yìxiē xiǎo lǐwù. Trong bưu kiện có vài quyển sách và một số món quà nhỏ.
3 工作人员先称了包裹的重量。 🔊 Gōngzuò rényuán xiān chēng le bāoguǒ de zhòngliàng. Nhân viên cân trọng lượng bưu kiện trước.
4 我写好地址以后付了邮费。 🔊 Wǒ xiě hǎo dìzhǐ yǐhòu fù le yóufèi. Sau khi viết xong địa chỉ, tôi trả phí bưu điện.
5 工作人员告诉我三天左右可以送到。 🔊 Gōngzuò rényuán gàosu wǒ sān tiān zuǒyòu kěyǐ sòng dào. Nhân viên nói khoảng ba ngày là có thể giao tới.