1 今天晚上我和朋友去一家中国餐厅吃饭。 🔊 Jīntiān wǎnshang wǒ hé péngyou qù yì jiā Zhōngguó cāntīng chīfàn. Tối nay tôi và bạn đi ăn ở một nhà hàng Trung Quốc.
2 我们点了米饭、牛肉、青菜和一碗汤。 🔊 Wǒmen diǎn le mǐfàn, niúròu, qīngcài hé yì wǎn tāng. Chúng tôi gọi cơm, thịt bò, rau xanh và một bát canh.
3 朋友觉得牛肉很好吃,我最喜欢青菜。 🔊 Péngyou juéde niúròu hěn hǎochī, wǒ zuì xǐhuan qīngcài. Bạn tôi thấy thịt bò rất ngon, còn tôi thích rau xanh nhất.
5 这顿饭不贵,我们都很满意。 🔊 Zhè dùn fàn bú guì, wǒmen dōu hěn mǎnyì. Bữa ăn này không đắt, chúng tôi đều rất hài lòng.