2 洗脸以后,我吃早饭,然后去上班。 🔊 Xǐliǎn yǐhòu, wǒ chī zǎofàn, ránhòu qù shàngbān. Sau khi rửa mặt, tôi ăn sáng rồi đi làm.
3 中午我和同事在公司附近吃饭。 🔊 Zhōngwǔ wǒ hé tóngshì zài gōngsī fùjìn chīfàn. Buổi trưa tôi ăn cùng đồng nghiệp gần công ty.
4 下午五点半下班以后,我坐公交车回家。 🔊 Xiàwǔ wǔ diǎn bàn xiàbān yǐhòu, wǒ zuò gōngjiāochē huí jiā. Sau khi tan làm lúc năm giờ rưỡi, tôi đi xe buýt về nhà.
5 晚上我学习一个小时中文,然后十一点睡觉。 🔊 Wǎnshang wǒ xuéxí yí ge xiǎoshí Zhōngwén, ránhòu shíyī diǎn shuìjiào. Buổi tối tôi học tiếng Trung một tiếng rồi đi ngủ lúc mười một giờ.