← Tất cả bài đọc
Bài đọc song ngữ

📚 Bài đọc 16 – 在火车站买票

Đọc từng câu tiếng Trung, xem nghĩa tiếng Việt và luyện theo karaoke.

Sẵn sàng đọc bài song ngữ.
Tốc độ đọc
0 / 5 câu
Khi đọc, câu hiện tại sẽ được làm nổi bật; nếu trình duyệt hỗ trợ boundary tốt, từ/cụm từ đang đọc cũng được highlight.
Bài 1 – 我的一天 Bài 2 – 我的家庭 Bài đọc 2 – 我的家人 Bài đọc 3 – 我的一天 Bài đọc 4 – 在学校 Bài đọc 5 – 我的工作 Bài đọc 6 – 去餐厅吃饭 Bài đọc 7 – 周末去购物 Bài đọc 8 – 坐地铁去市中心 Bài đọc 9 – 今天的天气 Bài đọc 10 – 去医院看医生 Bài đọc 11 – 北京旅行 Bài đọc 12 – 去银行办事 Bài đọc 13 – 去邮局寄东西 Bài đọc 14 – 在酒店办理入住 Bài đọc 15 – 在机场办理登机 Bài đọc 16 – 在火车站买票 Bài đọc 17 – 租房子 Bài đọc 18 – 新邻居 Bài đọc 19 – 收快递 Bài đọc 20 – 预约理发 Bài đọc 21 – 修电脑 Bài đọc 22 – 去健身房 Bài đọc 23 – 我的宠物 Bài đọc 24 – 参加婚礼 Bài đọc 25 – 搬家 Bài đọc 26 – 在书店买书 Bài đọc 27 – 去公园骑自行车 Bài đọc 28 – 去博物馆 Bài đọc 29 – 学做中国菜 Bài đọc 30 – 手机没电了 Bài đọc 31 – 在办公室接待客人
BÀI ĐỌC

Bài đọc 16 – 在火车站买票

5 câu · Trung / Pinyin / Việt
明天我要去外地出差。
Míngtiān wǒ yào qù wàidì chūchāi.
Ngày mai tôi phải đi công tác xa.
今天下班以后,我去火车站买票。
Jīntiān xiàbān yǐhòu, wǒ qù huǒchēzhàn mǎi piào.
Hôm nay sau giờ làm tôi đến ga tàu mua vé.
我要买一张明天上午的车票。
Wǒ yào mǎi yì zhāng míngtiān shàngwǔ de chēpiào.
Tôi muốn mua một vé tàu cho sáng mai.
售票员帮我选了靠窗的座位。
Shòupiàoyuán bāng wǒ xuǎn le kàochuāng de zuòwèi.
Nhân viên bán vé giúp tôi chọn chỗ ngồi cạnh cửa sổ.
我拿到车票以后就回家准备行李。
Wǒ nádào chēpiào yǐhòu jiù huí jiā zhǔnbèi xíngli.
Sau khi nhận vé, tôi về nhà chuẩn bị hành lý.