2 今天下班以后,我去火车站买票。 🔊 Jīntiān xiàbān yǐhòu, wǒ qù huǒchēzhàn mǎi piào. Hôm nay sau giờ làm tôi đến ga tàu mua vé.
3 我要买一张明天上午的车票。 🔊 Wǒ yào mǎi yì zhāng míngtiān shàngwǔ de chēpiào. Tôi muốn mua một vé tàu cho sáng mai.
4 售票员帮我选了靠窗的座位。 🔊 Shòupiàoyuán bāng wǒ xuǎn le kàochuāng de zuòwèi. Nhân viên bán vé giúp tôi chọn chỗ ngồi cạnh cửa sổ.
5 我拿到车票以后就回家准备行李。 🔊 Wǒ nádào chēpiào yǐhòu jiù huí jiā zhǔnbèi xíngli. Sau khi nhận vé, tôi về nhà chuẩn bị hành lý.