3 房间有一间卧室、一个厨房和一个卫生间。 🔊 Fángjiān yǒu yì jiān wòshì, yí ge chúfáng hé yí ge wèishēngjiān. Căn hộ có một phòng ngủ, một bếp và một nhà vệ sinh.
4 这里交通方便,但是房租有一点儿贵。 🔊 Zhèlǐ jiāotōng fāngbiàn, dànshì fángzū yǒu yìdiǎnr guì. Giao thông ở đây thuận tiện nhưng tiền thuê hơi đắt.
5 我想再看两套房子以后再决定。 🔊 Wǒ xiǎng zài kàn liǎng tào fángzi yǐhòu zài juédìng. Tôi muốn xem thêm hai căn nữa rồi mới quyết định.