1 今天出门的时候,我忘了给手机充电。 🔊 Jīntiān chūmén de shíhou, wǒ wàng le gěi shǒujī chōngdiàn. Hôm nay khi ra ngoài tôi quên sạc điện thoại.
2 下午手机只剩下百分之五的电。 🔊 Xiàwǔ shǒujī zhǐ shèngxià bǎifēnzhī wǔ de diàn. Buổi chiều điện thoại chỉ còn năm phần trăm pin.
3 我还需要用手机联系客户。 🔊 Wǒ hái xūyào yòng shǒujī liánxì kèhù. Tôi vẫn cần dùng điện thoại để liên hệ khách hàng.
5 以后出门以前,我一定先检查手机电量。 🔊 Yǐhòu chūmén yǐqián, wǒ yídìng xiān jiǎnchá shǒujī diànliàng. Sau này trước khi ra ngoài, tôi nhất định sẽ kiểm tra pin điện thoại trước.